Giải vô địch Cờ tướng Châu Á lần thứ 15 được tổ chức từ ngày 20 đến 26/10/2008 tại Singapore, với sự tham dự của các đội tuyển và kỳ thủ hàng đầu châu Á.
Đội tuyển nam Việt Nam thi đấu nổi bật khi cầm hòa Trung Quốc ở vòng 3. Sau đó, Việt Nam thất bại trước Đài Loan (Chinese Taipei) ở vòng 4 và kết thúc nội dung đồng đội nam ở vị trí thứ nhì với 5,5 điểm trận. Trung Quốc giành chức vô địch với 6,5 điểm trận.
Ở các nội dung cá nhân, Việt Nam tiếp tục giành hai ngôi á quân: Ngô Lan Hương xếp thứ nhì nội dung cá nhân nữ và Lại Lý Huynh giành ngôi á quân nội dung cá nhân trẻ. Như vậy, Việt Nam đứng thứ nhì ở cả ba nội dung chính của giải.

Ở vòng đấu thứ ba, trận hòa giữa Trung Quốc và Việt Nam đã tạo nên sự chú ý lớn. Tuy nhiên, Trung Quốc giành chiến thắng ở tất cả các trận còn lại để lần thứ 15 đoạt chức vô địch đồng đội nam. Việt Nam tiếp tục khẳng định vị trí của một trong những đối thủ cạnh tranh hàng đầu với Trung Quốc khi giành vị trí thứ nhì ở cả ba nội dung của giải.

KẾT QUẢ CHUNG CUỘC

ĐỒNG ĐỘI NAM
| Hạng |
Đội |
Điểm trận |
Buchholz |
Điểm ván |
| 1 |
Trung Quốc |
6,5 |
29,0 |
33,0 |
| 2 |
Việt Nam |
5,5 |
30,5 |
29,0 |
| 3 |
Đài Loan (Chinese Taipei) |
5,5 |
30,5 |
27,0 |
| 4 |
Hồng Kông |
4,5 |
30,0 |
25,0 |
| 5 |
Malaysia |
4,0 |
27,0 |
23,0 |
| 6 |
Thái Lan |
4,0 |
20,0 |
20,0 |
| 7 |
Philippines |
3,5 |
30,5 |
21,0 |
| 8 |
Malaysia Đông |
3,5 |
24,5 |
19,0 |
| 9 |
Singapore |
3,5 |
23,5 |
19,0 |
| 10 |
Indonesia |
3,5 |
20,0 |
23,0 |
| 11 |
Myanmar |
3,0 |
20,5 |
16,0 |
| 12 |
Nhật Bản |
3,0 |
19,0 |
19,0 |
| 13 |
Ma Cao |
2,5 |
27,5 |
20,0 |
| 14 |
Úc |
2,5 |
19,0 |
16,0 |
| 15 |
Brunei |
1,0 |
20,0 |
13,0 |
| 16 |
Campuchia |
0,0 |
20,5 |
13,0 |
CÁ NHÂN NỮ
| Hạng |
Kỳ thủ |
Điểm |
Berger |
| 1 |
Tang Dan (Trung Quốc) |
5,5 |
13,00 |
| 2 |
Ngô Lan Hương (Việt Nam) |
5,0 |
11,50 |
| 3 |
Cheng Ming Chuo (Malaysia Đông) |
3,5 |
7,00 |
| 4 |
Teo Gui Min (Malaysia) |
3,5 |
5,25 |
| 5 |
Tan Ming Fang (Singapore) |
1,5 |
2,25 |
| 6 |
Dian Fitriyani (Indonesia) |
1,5 |
1,75 |
| 7 |
Lee Meng Ju (Đài Loan) |
0,5 |
0,75 |
CÁ NHÂN TRẺ
| Hạng |
Kỳ thủ |
Điểm |
Berger |
| 1 |
Zheng WeiTong (Trung Quốc) |
7,5 |
25,50 |
| 2 |
Lại Lý Huynh (Việt Nam) |
6,0 |
21,50 |
| 3 |
Yang Shang Min (Đài Loan) |
5,5 |
15,00 |
| 4 |
Lau Yong Yao (Malaysia) |
5,0 |
12,25 |
| 5 |
Lai Jun Jie (Singapore) |
5,0 |
11,75 |
| 6 |
Chu Chung Him (Hồng Kông) |
3,5 |
6,00 |
| 7 |
Kiong Chiat Seng (Malaysia Đông) |
2,5 |
3,50 |
| 8 |
Tekeshi (Indonesia) |
0,5 |
0,25 |
| 9 |
Tan Kai Meng (Ma Cao) |
0,5 |
0,25 |
KẾT QUẢ CÁC VÒNG – ĐỒNG ĐỘI NAM
Vòng 1
| Bàn |
Đội A |
Kết quả |
Đội B |
| 1 |
Trung Quốc |
6-0 |
Malaysia Đông |
| 2 |
Úc |
1-5 |
Hồng Kông |
| 3 |
Đài Loan |
4-2 |
Ma Cao |
| 4 |
Philippines |
2-4 |
Việt Nam |
| 5 |
Singapore |
4-2 |
Campuchia |
| 6 |
Thái Lan |
5-1 |
Indonesia |
| 7 |
Malaysia |
5-1 |
Brunei |
| 8 |
Myanmar |
4-2 |
Nhật Bản |
Vòng 2
| Bàn |
Đội A |
Kết quả |
Đội B |
| 1 |
Singapore |
0-6 |
Trung Quốc |
| 2 |
Hồng Kông |
4-2 |
Malaysia |
| 3 |
Thái Lan |
1-5 |
Đài Loan |
| 4 |
Việt Nam |
6-0 |
Myanmar |
| 5 |
Indonesia |
3-3 |
Ma Cao |
| 6 |
Nhật Bản |
1-5 |
Philippines |
| 7 |
Malaysia Đông |
4-2 |
Campuchia |
| 8 |
Brunei |
2-4 |
Úc |
Vòng 3
| Bàn |
Đội A |
Kết quả |
Đội B |
| 1 |
Trung Quốc |
3-3 |
Việt Nam |
| 2 |
Đài Loan |
3-3 |
Hồng Kông |
| 3 |
Úc |
3-3 |
Singapore |
| 4 |
Malaysia |
5-1 |
Thái Lan |
| 5 |
Philippines |
3-3 |
Malaysia Đông |
| 6 |
Myanmar |
1-5 |
Indonesia |
| 7 |
Ma Cao |
4-2 |
Nhật Bản |
| 8 |
Campuchia |
1-5 |
Brunei |
Vòng 4
| Bàn |
Đội A |
Kết quả |
Đội B |
| 1 |
Hồng Kông |
2-4 |
Trung Quốc |
| 2 |
Việt Nam |
2-4 |
Đài Loan |
| 3 |
Malaysia Đông |
1-5 |
Malaysia |
| 4 |
Thái Lan |
1-5 |
Philippines |
| 5 |
Ma Cao |
6-0 |
Singapore |
| 6 |
Indonesia |
5-1 |
Úc |
| 7 |
Brunei |
1-5 |
Myanmar |
| 8 |
Nhật Bản |
4-2 |
Campuchia |
Vòng 5
| Bàn |
Đội A |
Kết quả |
Đội B |
| 1 |
Trung Quốc |
4-2 |
Đài Loan |
| 2 |
Malaysia |
1-5 |
Việt Nam |
| 3 |
Hồng Kông |
5-1 |
Ma Cao |
| 4 |
Philippines |
4-2 |
Indonesia |
| 5 |
Singapore |
6-0 |
Myanmar |
| 6 |
Úc |
1-5 |
Malaysia Đông |
| 7 |
Brunei |
1-5 |
Nhật Bản |
| 8 |
Campuchia |
2-4 |
Thái Lan |
Vòng 6
| Bàn |
Đội A |
Kết quả |
Đội B |
| 1 |
Philippines |
2-4 |
Trung Quốc |
| 2 |
Việt Nam |
5-1 |
Hồng Kông |
| 3 |
Đài Loan |
5-1 |
Malaysia |
| 4 |
Indonesia |
2-4 |
Singapore |
| 5 |
Malaysia Đông |
4-2 |
Ma Cao |
| 6 |
Nhật Bản |
4-2 |
Úc |
| 7 |
Thái Lan |
4-2 |
Brunei |
| 8 |
Myanmar |
4-2 |
Campuchia |
Vòng 7
| Bàn |
Đội A |
Kết quả |
Đội B |
| 1 |
Trung Quốc |
6-0 |
Nhật Bản |
| 2 |
Singapore |
2-4 |
Đài Loan |
| 3 |
Malaysia Đông |
2-4 |
Việt Nam |
| 4 |
Hồng Kông |
5-1 |
Philippines |
| 5 |
Malaysia |
4-2 |
Myanmar |
| 6 |
Ma Cao |
2-4 |
Thái Lan |
| 7 |
Brunei |
1-5 |
Indonesia |
| 8 |
Campuchia |
2-4 |
Úc |
KẾT QUẢ CÁC VÒNG – CÁ NHÂN NỮ
| Vòng |
Bàn |
Điểm trước ván |
Đỏ |
Kết quả |
Đen |
Điểm trước ván |
| 1 |
1 |
|
Lee Meng Ju |
0-1 |
Teo Gui Min |
|
| 2 |
|
Cheng Ming Chuo |
1-0 |
Dian Fitriyani |
|
| 3 |
|
Tan Ming Fang |
0-1 |
Tang Dan |
|
| 2 |
1 |
0,0 |
Dian Fitriyani |
1-0 |
Tan Ming Fang |
0,0 |
| 2 |
1,0 |
Teo Gui Min |
½-½ |
Cheng Ming Chuo |
1,0 |
| 3 |
0,0 |
Ngô Lan Hương |
1-0 |
Lee Meng Ju |
0,0 |
| 3 |
1 |
1,5 |
Cheng Ming Chuo |
½-½ |
Ngô Lan Hương |
1,0 |
| 2 |
0,0 |
Tan Ming Fang |
0-1 |
Teo Gui Min |
1,5 |
| 3 |
1,0 |
Tang Dan |
1-0 |
Dian Fitriyani |
1,0 |
| 4 |
1 |
2,5 |
Teo Gui Min |
0-1 |
Tang Dan |
2,0 |
| 2 |
1,5 |
Ngô Lan Hương |
1-0 |
Tan Ming Fang |
0,0 |
| 3 |
0,0 |
Lee Meng Ju |
0-1 |
Cheng Ming Chuo |
2,0 |
| 5 |
1 |
0,0 |
Tan Ming Fang |
1-0 |
Lee Meng Ju |
0,0 |
| 2 |
3,0 |
Tang Dan |
½-½ |
Ngô Lan Hương |
2,5 |
| 3 |
1,0 |
Dian Fitriyani |
0-1 |
Teo Gui Min |
2,5 |
| 6 |
1 |
3,0 |
Ngô Lan Hương |
1-0 |
Dian Fitriyani |
1,0 |
| 2 |
0,0 |
Lee Meng Ju |
0-1 |
Tang Dan |
3,5 |
| 3 |
3,0 |
Cheng Ming Chuo |
½-½ |
Tan Ming Fang |
1,0 |
| 7 |
1 |
4,5 |
Tang Dan |
1-0 |
Cheng Ming Chuo |
3,5 |
| 2 |
1,0 |
Dian Fitriyani |
½-½ |
Lee Meng Ju |
0,0 |
| 3 |
3,5 |
Teo Gui Min |
0-1 |
Ngô Lan Hương |
4,0 |
KẾT QUẢ CÁC VÒNG – CÁ NHÂN TRẺ
| Vòng |
Bàn |
Điểm trước ván |
Đỏ |
Kết quả |
Đen |
Điểm trước ván |
| 1 |
1 |
|
Zheng WeiTong |
1-0 |
Yang Shang Min |
|
| 2 |
|
Kiong Chiat Seng |
0-1 |
Lại Lý Huynh |
|
| 3 |
|
Lai Jun Jie |
½-½ |
Chu Chung Him |
|
| 4 |
|
Tan Kai Meng |
½-½ |
Tekeshi |
|
| 2 |
1 |
0,5 |
Chu Chung Him |
1-0 |
Tan Kai Meng |
0,5 |
| 2 |
1,0 |
Lại Lý Huynh |
-:+ |
Lai Jun Jie |
0,5 |
| 3 |
0,0 |
Yang Shang Min |
1-0 |
Kiong Chiat Seng |
0,0 |
| 4 |
0,0 |
Lau Yong Yao |
0-1 |
Zheng WeiTong |
1,0 |
| 3 |
1 |
0,0 |
Kiong Chiat Seng |
0-1 |
Lau Yong Yao |
0,0 |
| 2 |
1,5 |
Lai Jun Jie |
½-½ |
Yang Shang Min |
1,0 |
| 3 |
0,5 |
Tan Kai Meng |
0-1 |
Lại Lý Huynh |
1,0 |
| 4 |
0,5 |
Tekeshi |
0-1 |
Chu Chung Him |
1,5 |
| 4 |
1 |
1,5 |
Lại Lý Huynh |
1-0 |
Tekeshi |
0,5 |
| 2 |
1,5 |
Yang Shang Min |
1-0 |
Tan Kai Meng |
1,0 |
| 3 |
1,0 |
Lau Yong Yao |
½-½ |
Lai Jun Jie |
2,0 |
| 4 |
2,0 |
Zheng WeiTong |
1-0 |
Kiong Chiat Seng |
0,0 |
| 5 |
1 |
2,5 |
Lai Jun Jie |
0-1 |
Zheng WeiTong |
3,0 |
| 2 |
1,0 |
Tan Kai Meng |
0-1 |
Lau Yong Yao |
1,5 |
| 3 |
0,5 |
Tekeshi |
0-1 |
Yang Shang Min |
2,5 |
| 4 |
2,5 |
Chu Chung Him |
0-1 |
Lại Lý Huynh |
2,5 |
| 6 |
1 |
3,5 |
Yang Shang Min |
1-0 |
Chu Chung Him |
2,5 |
| 2 |
2,5 |
Lau Yong Yao |
1-0 |
Tekeshi |
0,5 |
| 3 |
4,0 |
Zheng WeiTong |
1-0 |
Tan Kai Meng |
1,0 |
| 4 |
0,0 |
Kiong Chiat Seng |
½-½ |
Lai Jun Jie |
2,5 |
| 7 |
1 |
1,0 |
Tan Kai Meng |
0-1 |
Kiong Chiat Seng |
0,5 |
| 2 |
0,5 |
Tekeshi |
0-1 |
Zheng WeiTong |
5,0 |
| 3 |
2,5 |
Chu Chung Him |
0-1 |
Lau Yong Yao |
3,5 |
| 4 |
3,5 |
Lại Lý Huynh |
½-½ |
Yang Shang Min |
4,5 |
| 8 |
1 |
4,5 |
Lau Yong Yao |
0-1 |
Lại Lý Huynh |
4,0 |
| 2 |
6,0 |
Zheng WeiTong |
1-0 |
Chu Chung Him |
2,5 |
| 3 |
1,5 |
Kiong Chiat Seng |
1-0 |
Tekeshi |
0,5 |
| 4 |
3,0 |
Lai Jun Jie |
1-0 |
Tan Kai Meng |
1,0 |
| 9 |
1 |
0,5 |
Tekeshi |
0-1 |
Lai Jun Jie |
4,0 |
| 2 |
2,5 |
Chu Chung Him |
1-0 |
Kiong Chiat Seng |
2,5 |
| 3 |
5,0 |
Lại Lý Huynh |
½-½ |
Zheng WeiTong |
7,0 |
| 4 |
5,0 |
Yang Shang Min |
½-½ |
Lau Yong Yao |
4,5 |