Giải vô địch cờ vua nữ châu Á - The Asian Chess Championship for Women 2003

Giải vô địch Cờ vua nữ châu Á lần thứ 10 được tổ chức từ ngày 16 đến 25/8/2003 tại thành phố Calicut (nay là Kozhikode), Ấn Độ. Giải quy tụ 38 kỳ thủ nữ, trong đó có nhiều kỳ thủ hàng đầu châu Á.

Hoàng Thanh TrangKỳ thủ trẻ Ấn Độ Koneru Humpy thi đấu xuất sắc, giành chức vô địch với 7 điểm sau 9 ván. Hoàng Thanh Trang của Việt Nam đạt 6,5 điểm, xếp thứ hai và giành huy chương bạc. WIM Harika Dronavalli của Ấn Độ cũng đạt 6,5 điểm, xếp thứ ba; tại giải, Harika đạt chuẩn IM nam và chuẩn WGM.

Ngoài Hoàng Thanh Trang, Việt Nam còn có Lê Kiều Thiên Kim xếp hạng 4 với 6 điểm và Nguyễn Thị Thanh An xếp hạng 12 với 5,5 điểm. Thành tích của Hoàng Thanh Trang là một trong những kết quả nổi bật của Cờ vua nữ Việt Nam tại các giải vô địch châu Á thời kỳ này.

Rank Name Title Fed. Rating 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Total
1 Koneru, Humpy g IND 2468 +11 = 5 +19 +21 + 9 = 3 +13 = 2 = 4 7.0
2 Hoang Thanh Trang m VIE 2458 +15 - 9 +16 = 4 =10 +28 +14 = 1 + 7 6.5
3 Harika, Dronavalli wf IND 2351 +30 +13 +17 = 9 + 5 = 1 - 7 = 4 +14 6.5
4 Le Kieu Thien Kim wm VIE 2316 +34 - 8 +23 = 2 +19 =18 + 5 = 3 = 1 6.0
5 Xu Yuanyuan wm CHN 2347 +36 = 1 +10 +14 - 3 + 7 - 4 +13 = 9 6.0
6 Shen Yang   CHN 2113 -20 +31 =32 -19 +23 =21 +17 +26 +15 6.0
7 Vijayalakshmi, Subbaraman m IND 2435 +31 =18 =20 +17 + 8 - 5 + 3 =11 - 2 5.5
8 Li Ruofan wg CHN 2433 +16 + 4 - 9 +20 - 7 =10 +25 =15 =13 5.5
9 Gu Xiaobing wm CHN 2346 +37 + 2 + 8 = 3 - 1 -13 =27 +18 = 5 5.5
10 Huang Qian wm CHN 2313 +35 =19 - 5 +32 = 2 = 8 =18 +27 =11 5.5
11 Zhang Jilin   CHN 2300 - 1 =25 +38 +24 +22 =14 =15 = 7 =10 5.5
12 Nguyen Thi Thanh An wm VIE 2335 =38 -17 =24 -16 +29 =26 +21 +30 +20 5.5
13 Zhao Xue wg CHN 2467 +28 - 3 +15 =18 +21 + 9 - 1 - 5 = 8 5.0
14 Wang Yu wf CHN 2357 +23 =21 +27 - 5 +18 =11 - 2 +19 - 3 5.0
15 Thipsay, Bagyashree Sathe wm IND 2225 - 2 +34 -13 +30 +17 +22 =11 = 8 - 6 5.0
16 Sachdev, Tania wm IND 2206 - 8 +35 - 2 +12 +32 =27 =19 =20 =18 5.0
17 Tian Tian wg CHN 2300 +33 +12 - 3 - 7 -15 +31 - 6 +24 +25 5.0
18 Ramaswamy, Aarthie wg IND 2316 +29 = 7 +22 =13 -14 = 4 =10 - 9 =16 4.5
19 Sergeeva, Maria wg KAZ 2356 +26 =10 - 1 + 6 - 4 +24 =16 -14 =21 4.5
20 Meenakshi, S wm IND 2319 + 6 =22 = 7 - 8 -27 +33 +28 =16 -12 4.5
21 Ruan Lufei   CHN 2307 +24 =14 +25 - 1 -13 = 6 -12 +33 =19 4.5
22 Wang Pin wg CHN 2465 +32 =20 -18 +26 -11 -15 -30 +31 +27 4.5
23 Koneru, Chandra Haws   IND 2193 -14 +29 - 4 =25 - 6 +36 -24 +35 +30 4.5
24 Kavitha, J.E   IND 2066 -21 +30 =12 -11 +31 -19 +23 -17 =26 4.0
25 Mohota, Nisha wm IND 2321 =27 =11 -21 =23 =26 +35 - 8 +28 -17 4.0
26 Pratibha, Y   IND 2185 -19 +33 =28 -22 =25 =12 +32 - 6 =24 4.0
27 Safira, Shahnaz wf IND 2120 =25 +38 -14 =28 +20 =16 = 9 -10 -22 4.0
28 Swathi, Ghate wm IND 2299 -13 +37 =26 =27 +35 - 2 -20 -25 +32 4.0
29 Sangeetha, M. R   IND 2100 -18 -23 -30 +37 -12 -32 +36 +38 +34 4.0
30 Meera, Sai   IND 2172 - 3 -24 +29 -15 =33 +34 +22 -12 -23 3.5
31 Karavade, Eesha   IND 2218 - 7 - 6 +34 =33 -24 -17 +37 -22 +38 3.5
32 Gokhale, Anupama wm IND 2253 -22 +36 = 6 -10 -16 +29 -26 =34 -28 3.0
33 Wijesurya,Vineetha   SRI ---- -17 -26 +37 =31 =30 -20 +35 -21 -36 3.0
34 Swati, Mohota   IND 2104 - 4 -15 -31 =36 +37 -30 +38 =32 -29 3.0
35 Priya, P   IND 2091 -10 -16 +36 +38 -28 -25 -33 -23 +37 3.0
36 Parveen, Seyda Shabana wf BAN 2140 - 5 -32 -35 =34 +38 -23 -29 -37 +33 2.5
37 Lakshmi, Priya T.T   IND 2005 - 9 -28 -33 -29 -34 +38 -31 +36 -35 2.0
38 Malinicheva, L wf UZB 2126 =12 -27 -11 -35 -36 -37 -34 -29 -31 0.5